Gói cước trả sau VinaPhone là gói cước dành cho nhóm khách hàng thường xuyên liên lạc với lưu lượng cuộc gọi nhiều.
Lợi ích khi sử dụng gói cước
- Được thanh toán cước vào cuối tháng;- Được sử dụng tất cả các dịch vụ giá trị gia tăng và chăm sóc khách hàng tốt nhất.
- Giá cước gọi hấp dẫn: giá cước gọi thấp. Phù hợp cho KH có nhu cầu gọi nhiều: Sử dụng thuê bao trả sau, bạn tiết kiệm tới 40% cước gọi so với thuê bao trả trước
- Được đăng ký gói cước đồng nghiệp và gia đình với mức giảm lên đến 55% với gói cước gia đình và tới 46% với gói cước đồng nghiệp
- Tiện lợi, KH có thể thanh toán cước sử dụng hàng tháng bằng thẻ cào của thuê bao trả trước qua hình thức Ezpay. Ngoài ra, hàng tháng sẽ có nhân viên đến thu cước tại nhà theo yêu cầu của KH.
- Nhiều ưu đãi: KH sử dụng nhiều dịch vụ giá trị gia tăng cho thuê bao trả sau như chặn cuộc gọi, chuyển hướng cuộc gọi….và có cơ hội tích điểm tham gia chương trình CarePlus….
Cước phí
1. Cước hòa mạng và cước Simcard (áp dụng từ ngày 01/01/2013):
Dịch vụ
|
Giá cước (đã bao gồm VAT)
|
| Cước hoà mạng |
35.000 đ
|
| Cước phí Simcard (Áp dụng chung cho tất cả các loại SIM (64K, 128K, micro SIM, nano SIM…), bao gồm SIM thuê bao trả trước hòa mạng mới và SIM thay thế (do chuyển đổi, mất, hỏng…). | 25.000đ |
| Tổng cộng chi phí hòa mạng mới | 60.000đ |
2. Cước liên lạc
2.1. Cước liên lạc trong nước(đã bao gồm VAT):
| Nơi nhận | Quay số | Giá cước | |
| Gọi trong nước | Gọi ngoài mạng VNPT và gọi tới thuê bao Mobifone | 0 + AC + SN | 98 đồng/06 giây đầu; 16,33 đồng/01 giây tiếp theo |
| Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT | Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT | 88 đồng/06 giây đầu; 14,66 đồng/01 giây tiếp theo | |
| V.S.A.T | 0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao) | 1.200 đồng / phút | |
| 0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện) | Áp dụng bảng cước thông tin gọi nội mạng VNP, cố định VNPT hiện hành | ||
| Dịch vụ Wap 999 | 999 | 900 đồng/phút | |
| 600 | Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính | Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành | |
| 108 | 0+AC+108 (1080) | Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 1080 | |
| Các số đặc biệt | 116 | Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành | |
| 117 | |||
| 9194 (ringtunes) | |||
| 942/943 (Voicemail) | |||
| 113 | Miễn phí | ||
| 114 | |||
| 115 | |||
| 119 | |||
| 18001091 | |||
| Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone | 290 đồng/bản tin | ||
| Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) | 350 đồng/bản tin | ||
| Cước nhắn tin quốc tế | 2500 VND/bản tin | ||
| Cước RingTunes | 9000 đ/tháng | ||
| Quốc tế | 00+CC+AC+SN | Cước IDD | |
| Truy nhập Internet gián tiếp | 1268 | Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT) | |
| 1269 | Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT) | ||
2.2. Gói cước đồng nghiệp:
| Số TT | Hướng gọi | Mức cước (đã bao gồm thuế VAT) | Giá cước (đồng/phút) | Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ |
| 1 | Gọi ngoại mạng |
98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo
| 980 đồng/phút | 9,28% |
| 2 | Gọi nội mạng |
88 đ/6 giây đầu + 14,66 đ/giây tiếp theo
| 880 đồng/phút | 10,24% |
| 3 | Gọi trong nhóm |
44 đ/6 giây đầu + 7,33 đ/giây tiếp theo
| 440 đồng/phút | 10,24% |
2.3. Gói cước gia đình:
| Số TT | Cước thông tin trong nước | Mức cước (đã bao gồm thuế VAT) | Giá cước (đồng/phút) | Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ |
| 1 | Gọi ngoại mạng |
98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo
| 980 đồng/phút | 9,28% |
| 2 | Gọi nội mạng | 88 đ/6 giây đầu + 14,66 đ/giây tiếp theo | 880 đồng/phút | 10,24% |
| 3 | Gọi trong nhóm |
44 đ/6 giây đầu + 7,33 đ/giây tiếp theo
| 440 đồng/phút | 10,24% |


Đăng nhận xét